• DENTAL CENTER cskh.vanthanh@gmail.com

Ra mắt sản phẩm mới cao cấp DD Bio ZX2

Răng sứ cao cấp DD Bio Z thế  hệ mới với công nghệ vượt trội

Zirconia ( ZrO2) được phát hiện bởi nhà hóa học người  Đức M.H – Klaproth vào năm 1789 , là một loại sứ oxit có các ưu điểm về cơ tính, độ kháng mòn, độ bền hóa học và khả năng chịu nhiệt cao.

Trong cuộc sống, zirconia được ứng dụng rộng rãi  trong nhiều ngành công nghiệp cao như hàng không – vũ trụ, công nghiệp  ô tô hay trong lĩnh vực y khoa, như các phục hình nhân tạo cho vùng khớp hông ( háng) hoặc khớp gối.

Do cơ tính và nhiệt độ nóng chảy cao, răng sứ zirconia trong nha khoa thẩm mỹ được gia công theo công nghệ CAD/CAM* luôn có độ bền cơ học và khít sát rất cao.

DD BIO là dòng vật liệu làm ra phục hình răng sứ zirconia, thường được chỉ định làm inlay/onlay, mặt dán sứ (veneer), sườn/mão răng và cầu răng sứ phục hình thẩm mỹ.

(hình  mão răng được cắt từ phôi vật liệu DD Bio)

DD Bio ZX2 là dòng vật liệu sứ zirconia trong mờ được nghiên cứu và phát triển đặc biệt dành riêng cho các phục hình răng nguyên khối, là sự kết hợp lý tưởng giữa độ bền cơ học cao và độ  trong mờ thẩm mỹ của sứ zirconia.

Dòng sứ mới này có thể cho phép nha sỹ có thể giới thiệu, chỉ định và sang tạo cho khách hàng ngay tại phòng khám với các phục hình răng sứ thẩm mỹ với chi phí thấp.

Răng sứ DD BIO Z có những ưu điểm gì ?

Có độ bền cơ học và kháng mòn cao.

Có độ trong mờ và thẩm mỹ như răng thật.

Tương hợp sinh học trong môi trường răng - miệng.

Dễ dàng gia công bằng công nghệ CAD/CAM tiên tiến.

Không bị nứt mẻ ở vùng cạnh cắn và mặt nhai.

Tại sao bạn nên chọn phục hình răng toàn sứ DD BIO Z thay vì phục hình răng sứ kim loại?

Răng sứ DD Bio Z là sứ zirconia không kim loại được sản xuất và sử dụng  rộng rãi trên toàn thế giới nhờ độ bền, khả năng  tương hợp sinh học và tính thẩm mỹ cao.

Mặt Khác, các phục hình răng sứ DD Bio thường khắc phục được các nhược điểm của phục hình sườn kim loại như sau :

  • Mão/sườn kim loại không có tính thẩm mỹ giống răng tự nhiên.
  • Không bị đổ bóng kém tự nhiên khi chiếu quang hoặc ánh đèn chiếu vào.
  • Không bị ê buốt khi ăn uống các loại thực phẩm nóng/ lạnh do tính dẫn nhiệt của kim loại.
  • Không bị dị ứng hay đào thải với phục hình.

Thông tin chi tiết về sản phẩm sứ DD Bio Z :

Tên vật liệu

DD BioZ

DD BioZX2

Nhóm vật liệu

3Y-TZP-A

3mol% pha tinh thể tứ diện được ổn định hóa bằng yttria( có bổ sung thêm alumina)

3Y-TZP-3A

3mol% pha tinh thể tứ diện được ổn định hóa bằng yttria( có bổ sung thêm alumina)

 

Cấu trúc vi thể của vật liệu( sử dụng  các phụ gia bổ sung để biến tính tích cực cho ZrO2)

 T = tinh thể tứ diện

C= tinh thể lập phương

Đặc tính

- Độ bền cơ học cao

- Hạn chế hiện tượng tăng / phát triển kích thước hạt

- Đường kính danh nghĩa của tinh thể nhỏ < 0,4 micron

Đặc tính

- Độ bền cơ học cao

- Độ bền chống lão hóa vật lệu rất tốt

- Đường kính danh nghĩa của tinh thể rất nhỏ ~(0,26 – 0,38) micron

- Thành phần Alumina thấp làm giảm

 

Phân loại tương tự theo tiêu chuẩn  ISo 6872

Loại II nhóm 6 ( theo tiêu chuẩn ISO 13356)

Loại II nhóm 6 ( theo tiêu chuẩn ISO 13356)

                                                                  

Chỉ định và phạm vi sử dụng

 

 

- Sườn phục hình từng phần hoặc toàn phần

- Phục hình mão đơn

- Sườn phục hình chụp lồng

- Phục hình abutment đơn lẻ

- Chỉ phục hình  nhóm  răng cửa

- Sườn phục hình từng phần hoặc toàn phần và sườn full

- Phục hình mão đơn

- Phục hình cầu dài lên đến 16 đơn vị

- Phục hình cầu dài phức  hợp trên implant

- Sườn phục hình chụp lồng

- Phục hình abutment đơn lẻ

- Thích hợp cho việc phục hình răng cối, không gắn quá 3 nhịp và không được với.

 

Độ bền uốn ( theo tiêu chuẩn của ISO 6872)

1200 ( +/_ 250) ( 4 point test)

1200 ( +/_ 200) ( 4 point test)

Độ bền phá hủy ( MPa.m^1/2) ( theo tiêu chuẩn của ISO 6872)

> 9

> 6

Hệ số giảm nở nhiệt ( CTE) (x 10 E – 6 K^-1) ( 25- 500) độ c

-10.5

-10.5

Moldun đàn hồi (E) (GPa)(suốt đàn hồi)

>200

>200

Khối lượng riêng ( g/cm^3)

>6

>6

Chỉ định gắn răng

Đối với việc gắn các phục hình răng theo cách truyền thống , các loại xi măng gắn kèm oxide – phosphates hoặc glass ionomer có thể được sử dụng. Ngoài ra, có thể sử dụng các loại xi măng resin gắn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

 

Dung dịch nhuộm màu sườn

DD BioZX3monolith zero

DD BioZX3monolith zero

 

*  Từ thông số kỹ thuật trên có thể thấy rất rõ ưu điểm của hai loại răng sứ này.

-  Răng tạo ra có khung sườn màu trắng giống màu ngà răng, nên răng sứ Bio Z nói chung có màu sắc giống với răng thật, là loại răng lý tưởng để bọc sứ thẩm mỹ.

- Độ bền uốn rất cao lên đến 1200MPa gấp 4 lần răng thật.

- Không gây ra phản ứng phụ hóa học, không dị ứng với nướu răng.

- Ngoài ra  răng sứ Bio là một trong những thế hệ toàn sứ mới và hiện đại trên thế giới. Toàn bộ quá trình thiết kế sườn răng sứ cho bệnh nhân đều thực hiện tự động dưới sự hỗ trợ của máy tính, nên đọ chính xác rất cao.

Vậy tổng kết lại từ những ưu điểm nêu trên cho thấy răng Bio đã đáp ứng lại hầu như toàn bộ yêu cầu của khách hàng.

Thời gian bảo hành cho răng sứ DD Bio Z và DD Bio ZX2 :

             - Đối với sản phẩm răng sứ DD BIO Z là 10 năm

             - Đối với răng sứ DD BIO ZX2 (nguyên khối) là 10 - 15 năm.